dấu nặng

Học thuật
Thân thiện
dấu nặng

Một học sinh viết chữ "họ" có dấu nặng vào vở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt: Đây một trong sáu dấu thanh dùng để biểu thị thanh điệu (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng) trong hệ thống chữ viết tiếng Việt. Dấu nặng hình dạng giống một dấu chấm nhỏ đặt bên dưới nguyên âm chính của âm tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chữ "mặn" dấu nặng dưới chữ a.
    • Khi viết, cần chú ý đặt dấu nặng đúng vị trí, dụ: chữ "trọng".
    • Thanh nặng được đánh dấu bằng dấu nặng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vai trò trong việc phân biệt nghĩa: Dấu nặng cùng với các dấu thanh khác giúp phân biệt nghĩa của các từ cách phát âm nguyên âm giống nhau.
    • ma (con ma) – (từ nối) – (mẹ) – mả (ngôi mộ) – (con ngựa) – mạ (cây lúa non).
  • Quy tắc đánh vần: Trong các bài học vỡ lòng, dấu nặng thường được dạy như một thành phần cấu tạo nên âm tiết hoàn chỉnh.
    • Đánh vần: "nặng" – "nờ – nặngnặng".
Biến thể từ gần giống
  • Thanh nặng (danh từ): Tên gọi của thanh điệu được biểu thị bằng dấu nặng. Đây thanh điệu âm vực thấp kết thúc với một sự ngắt thanh hầu.
  • Dấu thanh (danh từ): Khái niệm chung chỉ hệ thống các dấu để ghi thanh điệu, bao gồm: dấu sắc, dấu huyền, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng dấu không (thanh ngang).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác thay thế cho khái niệm dấu nặng đây một thuật ngữ chuyên biệt trong chữ viết tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đánh dấu nặng: Hành động thêm dấu nặng vào chữ viết.
    • Em cần đánh dấu nặng vào chữ "cộng" cho đúng.
  • dấu nặng: Cụm từ miêu tả đặc điểm của một âm tiết.
    • Từ "thịt" dấu nặng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "dấu nặng".
dấu nặng

Một học sinh viết chữ "họ" có dấu nặng vào vở.

  1. dt. Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.